Những bài viết hữu ích Archive

Những lợi ích tuyệt vời máy khoan dùng pin Makita mang lại

Trong bài viết này Công Ty Fuciss chúng tôi muốn giới thiệu đến quý vị sản phẩm máy khoan dùng pin tiên tiến, thế hệ mới đến từ thương hiệu Makita – là sản phẩm đang đứng đầu danh sách tìm kiếm của khách hàng tại Fuciss trong thời gian gần đây. Vậy máy khoan dùng pin Makita có công dụng và ưu điểm như thế nào mời các bạn cùng tìm hiểu trong bài viết này.

Máy khoan là loại máy chuyên dụng để khoan lỗ, bắt tháo vít, đang được sử dụng rất nhiều trong ngành xây dựng, nội thất, sửa chữa các vật dụng trong nhà, ngoài trời…

Máy khoan dùng pin là loại máy khoan sử dụng pin làm nguồn nhiên liệu, là loại máy tiên tiến giúp quý vị có thể sử dụng ở nhiều vị trí khác nhau đều rất thuận tiện, không phụ thuộc vào nguồn điện nhỏ gọn, tiện dụng và tạo cảm giác an toàn, thoải mái cho người sử dụng.

Máy khoan dùng pin Makita được thiết kế với những công nghệ tiên tiến nhất trên thế giới, ứng dụng những thành tựu khoa học kỹ thuật và tạo ra những chiếc máy có chất lượng tuyệt đối và có khả năng làm hài lòng người tiêu dùng hơn cả sự mong đợi.

Máy khoan dùng pin chuyên dụng tại Fuciss

Các bạn sẽ không còn tốn nhiều thời gian và công sức trong việc khoan, vặn ốc vít cũng không cần phụ thuộc vào dòng điện khiến mọi việc trở nên khó khăn và bất tiện, thay vào đó một thiết bị máy khoan chuyên dụng và thuận tiện hơn sẽ giúp bạn. Hãy đến với Fuciss để tìm cho mình những chiếc máy mạnh mẽ và ưu việt ấy nhé!

Được thiết kế với hiệu suất cao hơn rất nhiều lần so với những chiếc máy khác cùng loại trên thị trường, máy khoan dùng pin Makita chúng tôi cung cấp là dòng máy tiên tiến nhất được thiết kế và sản xuất bởi thương hiệu Makita hàng đầu trên thị trường. Với việc được tích hợp nhiều chế độ hoạt động thông minh, thêm vào đó là thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng và di chuyển, chiếc máy này nhanh chóng chiếm được lòng tin và sự ưa chuộng của người tiêu dùng.

Chúng ta có thể kể đến một số ưu điểm của máy khoan dùng pin Makita tại Shop Fuciss như:

  • Hàng liên doanh, chất lượng, giá rẻ.
  • Thiết kế gọn nhẹ, sử dụng linh hoạt cho nhiều không gian và mục đích khác nhau đều rất thuận tiện.
  • Hoạt động mạnh mẽ, hiệu suất và hiệu quả làm việc cao.
  • Dễ sử dụng, vệ sinh và bảo quản.
  • Chế độ bảo hành dài hạn và luôn có nhiều ưu đãi đợi khách hàng.

Shop Fuciss đã và đang được đông đảo khách hàng biết đến là địa chỉ uy tín chuyên cunng cấp các loại máy móc thiết bị hiện đại và hữu dụng phục vụ cho nhiều nhu cầu khác nhau của cuộc sống hàng ngày.

Đến với chúng tôi, quý vị hoàn toàn có thể an tâm sử dụng dịch vụ và tiết kiệm được rất nhiều tiền bạc, thời gian và công sức cho nhiều mục đích khác trong cuộc sống thường ngày. Hãy đến với chúng tôi ngay để được tư vấn và tìm thấy cho mình những sản phẩm chất lượng với mức giá tốt nhất.

Cách lấy lại mật khẩu ID Apple khi bị mất

Đối với người dùng iOS thì Apple ID là một phần không thể thiếu và nếu một ngày bạn chẳng may quên mật khẩu ID Apple của mình thì làm như thế nào? Hôm nay Điện máy XANH sẽ hướng dẫn bạn cách lấy lại ID Apple khi bị mất.

Cách lấy lại mật khẩu ID Apple

Cách lấy lại mật khẩu ID Apple khi bị mất hoặc quên

Bước 1: Mở trình duyệt và vào địa chỉ https://iforgot.apple.com, nhập ID Apple > Nhấn “Tiếp tục“.

Cách lấy mật khẩu ID iCloud Apple bị mất

Sau đó chọn vào “Tôi cần đặt lại mật khẩu” > Tiếp tục.

Cách lấy lại mật khẩu ID Apple khi bị mất

Bước 2: Lúc này bạn sẽ có 2 cách để lấy lại mật khẩu đã quên:

Cách lấy lại mật khẩu ID Apple khi bị mất

Cách 1: Chọn “Nhận email”. Tại đây Apple sẽ gửi vào địa chỉ email mà bạn đã dùng để đăng ký tài khoản Apple một đường link để đặt lại mật khẩu.

cach-lay-lai-mat-khau-id-apple-khi-bi-mat

Sau khi bấm “Tiếp tục”, Apple sẽ gửi vào email của bạn đường link thay đổi mật khẩu

Cách 2: Chọn Trả lời câu hỏi bảo mật.

Nhưng trước hết bạn cần xác nhận chính xác ngày sinh đã thiết lập trong tài khoản.

Cách lấy lại mật khẩu ID Apple khi bị mất

Sau đó trả lời đúng câu hỏi khôi phục đã thiết lập trước đây.

Cách lấy lại mật khẩu ID Apple khi bị mất

Bước 3:

Nếu bạn chọn đặt lại qua email thì: Mở email mà Apple vừa gửi và làm theo hướng dẫn.

Nếu bạn chọn đặt lại bằng câu hỏi bảo mật thì: Tiếp tục thiết lập mật khẩu mới.

cach-lay-lai-mat-khau-id-apple-khi-bi-mat

Bấm vào “Đặt lại bây giờ” để đặt lại mật khẩu

cach-lay-lai-mat-khau-id-apple-khi-bi-mat

Nhập mật khẩu mới vào và bấm chọn “Đặt lại mật khẩu”

 Và bạn đã lấy lại được mật khẩu ID Apple

Và bạn đã lấy lại được mật khẩu ID Apple

Nếu còn thắc mắc gì về iOS hoặc iPhone, xin bạn vui lòng đặt câu hỏi bên dưới để chúng tôi có thể hỗ trợ bạn tốt hơn.

Cách kiểm tra iPhone: Xuất xứ, nơi sản xuất chính xác 100 %

Bạn muốn kiểm tra điện thoại iPhone hay máy tính bảng iPad của mình có nguồn gốc từ đâu, được sản xuất, phân phối tại nước nào nhanh và chính xác nhất. Tham khảo bài viết dưới đây nhé!

Bước 1: Vào Cài đặt trên điện thoại

Bước 1: Vào Cài đặt

Bước 2: Vào Cài đặt chung

Bước 2: Vào Cài đặt chung

Bước 3: Vào Giới thiệu

Bước 3: Vào Giới thiệu

Xem thông tin ở mục Kiểu máy.

Xem thông tin ở mục Kiểu máy.

Như trong hình, kiểu máy iPhone của mình là MD647LL/A, các bạn chỉ cần quan tâm những chữ cái nằm trước /A.

Máy mình là phiên bản lock Mỹ, nên có kí hiệu là LL.

Tất cả iPhone, iPad thương hiệu Apple – trụ sở chính tại Canifonia của Mỹ, nhưng đều được sản xuất tại nhà máy Foxconn – Trung Quốc. Sau đó được phân phối ra những quốc gia khác nhau trên thế giới, nên chất lượng của chúng hoàn toàn giống nhau.

Sau đây là một số phiên bản thường gặp ở Việt Nam:

  • ZA: Singapore
  • ZP: Hong Kong
  • TH: Thái Lan
  • HK: Hàn Quốc
  • VN: Việt nam
  • LL: Mỹ
  • EU: là những nước bên Châu Âu
  • F: Pháp
  • XA: Úc (Australia)
  • TU: Thổ nhĩ kỳ
  • TA: Taiwan (Đài Loan)
  • C: Canada
  • B: Anh
  • T: Ý
  • J: Nhật

Dưới đây là bảng mã vùng xuất xứ theo quốc gia theo các nước giúp cho các bạn nhận biết. Dùng ctrl + F để tìm mã nhanh nhất.

Quốc gia: Argentina

Nhà mạng: Claro

  • MB489LE/A
  • MB496LE/A
  • MB500LE/A
  • MC131LE/A
  • MC132LE/A
  • MC133LE/A
  • MC134LE/A

Nhà mạng: Movistar

  • MB489LE/A
  • MB496LE/A
  • MB500LE/A
  • MC131LE/A
  • MC132LE/A
  • MC133LE/A
  • MC134LE/A

Nhà mạng: Personal

  • MB489LE/A
  • MB496LE/A
  • MB500LE/A
  • MC131LE/A
  • MC132LE/A
  • MC133LE/A
  • MC134LE/A

Nhà mạng: 3

  • MB489X/A
  • MB496X/A
  • MB500X/A
  • MC131X/A
  • MC132X/A
  • MC133X/A
  • MC134X/A

Nhà mạng: Optus

  • MB489X/A
  • MB496X/A
  • MB500X/A
  • MC131X/A
  • MC132X/A
  • MC133X/A
  • MC134X/A

Nhà mạng: Telstra

  • MB489X/A
  • MB496X/A
  • MB500X/A
  • MC131X/A
  • MC132X/A
  • MC133X/A
  • MC134X/A

Nhà mạng: Vodafone

  • MB489X/A
  • MB496X/A
  • MB500X/A
  • MC131X/A
  • MC132X/A
  • MC133X/A
  • MC134X/A

Nhà mạng: Orange

  • MB489FD/A
  • MB496FD/A
  • MB500FD/A
  • MC131FD/A
  • MC132FD/A
  • MC133FD/A
  • MC134FD/A

Nhà mạng: T-Mobile

  • MB490DN/A
  • MB497DN/A
  • MB501DN/A
  • MC139DN/A
  • MC140DN/A
  • MC141DN/A
  • MC142DN/A

Quốc gia: Belgium

Nhà mạng: Mobistar

  • MB489NF/A
  • MB496NF/A
  • MB500NF/A
  • MC131NF/A
  • MC132NF/A
  • MC133NF/A
  • MC134NF/A

Quốc gia: Canada

Nhà mạng: Bell

  • MB629C/A
  • MB630C/A
  • MB631C/A
  • MB632C/A
  • MB633C/A
  • MB634C/A
  • MB635C/A
  • MB636C/A
  • MC143C/A
  • MC144C/A
  • MC145C/A
  • MC146C/A
  • MC147C/A
  • MC148C/A
  • MC149C/A
  • MC150C/A

Nhà mạng: Fido

  • MB629C/A
  • MB630C/A
  • MB631C/A
  • MB632C/A
  • MB633C/A
  • MB634C/A
  • MB635C/A
  • MB636C/A
  • MC143C/A
  • MC144C/A
  • MC145C/A
  • MC146C/A
  • MC147C/A
  • MC148C/A
  • MC149C/A
  • MC150C/A

Nhà mạng: Rogers

  • MB629C/A
  • MB630C/A
  • MB631C/A
  • MB632C/A
  • MB633C/A
  • MB634C/A
  • MB635C/A
  • MB636C/A
  • MC143C/A
  • MC144C/A
  • MC145C/A
  • MC146C/A
  • MC147C/A
  • MC148C/A
  • MC149C/A
  • MC150C/A

Nhà mạng: Telus

  • MB629C/A
  • MB630C/A
  • MB631C/A
  • MB632C/A
  • MB633C/A
  • MB634C/A
  • MB635C/A
  • MB636C/A
  • MC143C/A
  • MC144C/A
  • MC145C/A
  • MC146C/A
  • MC147C/A
  • MC148C/A
  • MC149C/A
  • MC150C/A

Nhà mạng: Virgin Mobile

  • MB629C/A
  • MB630C/A
  • MB631C/A
  • MB632C/A
  • MB633C/A
  • MB634C/A
  • MB635C/A
  • MB636C/A
  • MC143C/A
  • MC144C/A
  • MC145C/A
  • MC146C/A
  • MC147C/A
  • MC148C/A
  • MC149C/A
  • MC150C/A

Quốc gia: Chile

Nhà mạng: Claro

  • MB489LZ/A
  • MB496LZ/A
  • MB500LZ/A
  • MC131LZ/A
  • MC132LZ/A
  • MC133LZ/A
  • MC134LZ/A

Nhà mạng: Entel PCS

  • MB489LZ/A
  • MB496LZ/A
  • MB500LZ/A
  • MC131LZ/A
  • MC132LZ/A
  • MC133LZ/A
  • MC134LZ/A

Nhà mạng: TMC

  • MB489LZ/A
  • MB496LZ/A
  • MB500LZ/A
  • MC131LZ/A
  • MC132LZ/A
  • MC133LZ/A
  • MC134LZ/A

Quốc gia: Colombia

Nhà mạng: Comcel

  • MB489LA/A
  • MB496LA/A
  • MB500LA/A
  • MC131LA/A
  • MC132LA/A
  • MC133LA/A
  • MC134LA/A

Nhà mạng: Movistar

  • MB489LA/A
  • MB496LA/A
  • MB500LA/A
  • MC131LA/A
  • MC132LA/A
  • MC133LA/A
  • MC134LA/A

Quốc gia: Czech Republic

Nhà mạng: O2

  • MB489CZ/A
  • MB496CZ/A
  • MB500CZ/A
  • MC131CZ/A
  • MC132CZ/A
  • MC133CZ/A
  • MC134CZ/A

Nhà mạng: T-Mobile

  • MB490CZ/A
  • MB497CZ/A
  • MB501CZ/A
  • MC139CZ/A
  • MC140CZ/A
  • MC141CZ/A
  • MC142CZ/A

Nhà mạng: Vodafone

  • MB489CZ/A
  • MB496CZ/A
  • MB500CZ/A
  • MC131CZ/A
  • MC132CZ/A
  • MC133CZ/A
  • MC134CZ/A

Quốc gia: Ecuador

Nhà mạng: Porta

  • MB489LA/A
  • MB496LA/A
  • MB500LA/A
  • MC131LA/A
  • MC132LA/A
  • MC133LA/A
  • MC134LA/A

Nhà mạng: Movistar

  • MB489LA/A
  • MB496LA/A
  • MB500LA/A
  • MC131LA/A
  • MC132LA/A
  • MC133LA/A
  • MC134LA/A

Quốc gia: Egypt

Nhà mạng: Mobinil

  • MB489AB/A
  • MB496AB/A
  • MB500AB/A
  • MC131AB/A
  • MC132AB/A
  • MC133AB/A

Nhà mạng: Vodafone

  • MB489AB/A
  • MB496AB/A
  • MB500AB/A
  • MC131AB/A
  • MC132AB/A
  • MC133AB/A

Quốc gia: El Salvador

Nhà mạng: Claro

  • MB489LA/A
  • MB496LA/A
  • MB500LA/A
  • MC131LA/A
  • MC132LA/A
  • MC133LA/A
  • MC134LA/A

Nhà mạng: Movistar

  • MB489LA/A
  • MB496LA/A
  • MB500LA/A
  • MC131LA/A
  • MC132LA/A
  • MC133LA/A
  • MC134LA/A

Quốc gia: Estonia

Nhà mạng: EMT

  • MB489EE/A
  • MB496EE/A
  • MB500EE/A
  • MC131EE/A
  • MC132EE/A
  • MC133EE/A
  • MC134EE/A

Quốc gia: Finland

Nhà mạng: Sonera

  • MB489KS/A
  • MB496KS/A
  • MB500KS/A
  • MC131KS/A
  • MC132KS/A
  • MC133KS/A
  • MC134KS/A

Quốc gia: France

Nhà mạng: Orange

  • MB489NF/A
  • MB496NF/A
  • MB500NF/A
  • MC131NF/A
  • MC132NF/A
  • MC133NF/A
  • MC134NF/A

Quốc gia: GermanyNhà mạng: T-Mobile

  • MB490DN/A
  • MB497DN/A
  • MB501DN/A
  • MC139DN/A
  • MC140DN/A
  • MC141DN/A
  • MC142DN/A

Quốc gia: Greece

Nhà mạng: Vodafone

  • MB489GR/A
  • MB496GR/A
  • MB500GR/A
  • MC131GR/A
  • MC132GR/A
  • MC133GR/A
  • MC134GR/A

Quốc gia: Guatamela

Nhà mạng: Claro

  • MB489LA/A
  • MB496LA/A
  • MB500LA/A
  • MC131LA/A
  • MC132LA/A
  • MC133LA/A
  • MC134LA/A

Nhà mạng: Movistar

  • MB489LA/A
  • MB496LA/A
  • MB500LA/A
  • MC131LA/A
  • MC132LA/A
  • MC133LA/A
  • MC134LA/A

Quốc gia: Honduras

Nhà mạng: Claro

  • MB489LA/A
  • MB496LA/A
  • MB500LA/A
  • MC131LA/A
  • MC132LA/A
  • MC133LA/A
  • MC134LA/A

Quốc gia: Hong Kong

Nhà mạng: 3

  • MB489ZP/A
  • MB496ZP/A
  • MB500ZP/A
  • MC131ZP/A
  • MC132ZP/A
  • MC133ZP/A
  • MC134ZP/A

Nhà mạng: SmarTone-Vodafone

  • MB489ZP/A
  • MB496ZP/A
  • MB500ZP/A
  • MC131ZP/A
  • MC132ZP/A
  • MC133ZP/A
  • MC134ZP/A

Quốc gia: Hungary

Nhà mạng: T-Mobile

  • MB490MG/A
  • MB497MG/A
  • MB501MG/A
  • MC139MG/A
  • MC140MG/A
  • MC141MG/A
  • MC142MG/A

Quốc gia: India

Nhà mạng: Airtel

  • MB489HN/A
  • MB496HN/A
  • MB500HN/A
  • MC131HN/A
  • MC132HN/A
  • MC133HN/A
  • MC134HN/A

Nhà mạng: Vodafone

  • MB489HN/A
  • MB496HN/A
  • MB500HN/A
  • MC131HN/A
  • MC132HN/A
  • MC133HN/A
  • MC134HN/A

Quốc gia: Ireland

Nhà mạng: O2

  • MB489B/A
  • MB496B/A
  • MB500B/A
  • MC131B/A
  • MC132B/A
  • MC133B/A
  • MC134B/A

Quốc gia: Italy

Nhà mạng: 3

  • MB489T/A
  • MB496T/A
  • MB500T/A
  • MC131T/A
  • MC132T/A
  • MC133T/A
  • MC134T/A

Nhà mạng: TIM

  • MB489T/A
  • MB496T/A
  • MB500T/A
  • MC131T/A
  • MC132T/A
  • MC133T/A
  • MC134T/A

Nhà mạng: Vodafone

  • MB489T/A
  • MB496T/A
  • MB500T/A
  • MC131T/A
  • MC132T/A
  • MC133T/A
  • MC134T/A

Quốc gia: Japan

Nhà mạng: SoftBank

  • MB489J/A
  • MB496J/A
  • MB500J/A
  • MC131J/A
  • MC132J/A
  • MC133J/A
  • MC134J/A

Quốc gia: Jordan

Nhà mạng: Orange

  • MB489AB/A
  • MB496AB/A
  • MB500AB/A
  • MC131AB/A
  • MC132AB/A
  • MC133AB/A
  • MC134AB/A

Quốc gia: Liechtenstein

Nhà mạng: Orange

  • MB489FD/A
  • MB496FD/A
  • MB500FD/A
  • MC131FD/A
  • MC132FD/A
  • MC133FD/A
  • MC134FD/A

Nhà mạng: Swisscom

  • MB489FD/A
  • MB496FD/A
  • MB500FD/A
  • MC131FD/A
  • MC132FD/A
  • MC133FD/A
  • MC134FD/A

Quốc gia: Luxembourg

Nhà mạng: Vox Mobile

  • MB489NF/A
  • MB496NF/A
  • MB500NF/A
  • MC131NF/A
  • MC132NF/A
  • MC133NF/A
  • MC134NF/A

Nhà mạng: LUXGSM

  • MB489FB/A
  • MB496FB/A
  • MB500FB/A
  • MC131FB/A
  • MC132FB/A
  • MC133FB/A
  • MC134FB/A

Nhà mạng: Tango

  • MB489FB/A
  • MB496FB/A
  • MB500FB/A
  • MC131FB/A
  • MC132FB/A
  • MC133FB/A
  • MC134FB/A

Quốc gia: Macau

Nhà mạng: 3

  • MB489ZP/A
  • MB496ZP/A
  • MB500ZP/A
  • MC131ZP/A
  • MC132ZP/A
  • MC133ZP/A
  • MC134ZP/A

Quốc gia: Mexico

Nhà mạng: Telcel

  • MB489E/A
  • MB496E/A
  • MB500E/A
  • MC131E/A
  • MC132E/A
  • MC133E/A
  • MC134E/A

Quốc gia: Netherlands

Nhà mạng: T-Mobile

  • MB490DN/A
  • MB497DN/A
  • MB501DN/A
  • MC139DN/A
  • MC140DN/A
  • MC141DN/A
  • MC142DN/A

Quốc gia: New Zealand

Nhà mạng: Vodafone

  • MB489X/A
  • MB496X/A
  • MB500X/A
  • MC131X/A
  • MC132X/A
  • MC133X/A
  • MC134X/A

Quốc gia: Norway

Nhà mạng: NetcCom

  • MB489KN/A
  • MB496KN/A
  • MB500KN/A
  • MC131KN/A
  • MC132KN/A
  • MC133KN/A
  • MC134KN/A

Quốc gia: Paraguay

Nhà mạng: CTI Movil

  • MB489LZ/A
  • MB496LZ/A
  • MB500LZ/A
  • MC131LZ/A
  • MC132LZ/A
  • MC133LZ/A
  • MC134LZ/A

Quốc gia: Peru

Nhà mạng: Claro

  • MB489LA/A
  • MB496LA/A
  • MB500LA/A
  • MC131LA/A
  • MC132LA/A
  • MC133LA/A
  • MC134LA/A

Nhà mạng: TM SAC

  • MB489LA/A
  • MB496LA/A
  • MB500LA/A
  • MC131LA/A
  • MC132LA/A
  • MC133LA/A
  • MC134LA/A

Quốc gia: Philippines

Nhà mạng: Globe

  • MB489PP/A
  • MB496PP/A
  • MB500PP/A
  • MC131PP/A
  • MC132PP/A
  • MC133PP/A
  • MC134PP/A

Quốc gia: Poland

Nhà mạng: Orange

  • MB489PL/A
  • MB496PL/A
  • MB500PL/A
  • MC131PL/A
  • MC132PL/A
  • MC133PL/A
  • MC134PL/A

Nhà mạng: Era

  • MB489PL/A
  • MB496PL/A
  • MB500PL/A
  • MC131PL/A
  • MC132PL/A
  • MC133PL/A
  • MC134PL/A

Quốc gia: Portgual

Nhà mạng: Optimus

  • MB489PO/A
  • MB496PO/A
  • MB500PO/A
  • MC131PO/A
  • MC132PO/A
  • MC133PO/A
  • MC134PO/A

Nhà mạng: Vodafone

  • MB489PO/A
  • MB496PO/A
  • MB500PO/A
  • MC131PO/A
  • MC132PO/A
  • MC133PO/A
  • MC134PO/A

Quốc gia: Romania

Nhà mạng: Orange

  • MB489RO/A
  • MB496RO/A
  • MB500RO/A
  • MC131RO/A
  • MC132RO/A
  • MC133RO/A
  • MC134RO/A

Quốc gia: Russia

Nhà mạng: Beeline

  • MB489RS/A
  • MB496RS/A
  • MB500RS/A
  • MC131RS/A
  • MC132RS/A
  • MC133RS/A
  • MC134RS/A

Nhà mạng: MegaFon

  • MB489RS/A
  • MB496RS/A
  • MB500RS/A
  • MC131RS/A
  • MC132RS/A
  • MC133RS/A
  • MC134RS/A

Nhà mạng: MTS

  • MB489RS/A
  • MB496RS/A
  • MB500RS/A
  • MC131RS/A
  • MC132RS/A
  • MC133RS/A
  • MC134RS/A

Quốc gia: Saudi Arabia

Nhà mạng: Mobily

  • MB489AB/A
  • MB496AB/A
  • MB500AB/A
  • MC131AB/A
  • MC132AB/A
  • MC133AB/A
  • MC134AB/A

Quốc gia: Singapore

Nhà mạng: M1

  • MB489ZA/A
  • MB496ZA/A
  • MB500ZA/A
  • MC131ZA/A
  • MC132ZA/A
  • MC133ZA/A
  • MC134ZA/A

Nhà mạng: SingTel

  • MB489ZA/A
  • MB496ZA/A
  • MB500ZA/A
  • MC131ZA/A
  • MC132ZA/A
  • MC133ZA/A
  • MC134ZA/A

Nhà mạng: StarHub

  • MB489ZA/A
  • MB496ZA/A
  • MB500ZA/A
  • MC131ZA/A
  • MC132ZA/A
  • MC133ZA/A
  • MC134ZA/A

Quốc gia: Slovakia

Nhà mạng: Orange

  • MB489SL/A
  • MB496SL/A
  • MB500SL/A
  • MC131SL/A
  • MC132SL/A
  • MC133SL/A
  • MC134SL/A

Nhà mạng: T-Mobile

  • MB490SL/A
  • MB497SL/A
  • MB501SL/A
  • MC139SL/A
  • MC140SL/A
  • MC141SL/A
  • MC142SL/A

Quốc gia: South Africa

Nhà mạng: Vodacom

  • MB489SO/A
  • MB496SO/A
  • MB500SO/A
  • MC131SO/A
  • MC132SO/A
  • MC133SO/A
  • MC134SO/A

Quốc gia: Spain

Nhà mạng: Movistar

  • MB757Y/A
  • MB759Y/A
  • MB760Y/A
  • MC131Y/A
  • MC132Y/A
  • MC133Y/A
  • MC134Y/A

Quốc gia: Sweden

Nhà mạng: Telia

  • MB489KS/A
  • MB496KS/A
  • MB500KS/A
  • MC131KS/A
  • MC132KS/A
  • MC133KS/A

Quốc gia: Switzerland

Nhà mạng: Orange

  • MB489FD/A
  • MB496FD/A
  • MB500FD/A
  • MC131FD/A
  • MC132FD/A
  • MC133FD/A
  • MC134FD/A

Nhà mạng: Swisscom

  • MB489FD/A
  • MB496FD/A
  • MB500FD/A
  • MC131FD/A
  • MC132FD/A
  • MC133FD/A
  • MC134FD/A

Quốc gia: Taiwan

Nhà mạng: Chunghwa Telecom

  • MB489TA/A
  • MB496TA/A
  • MB500TA/A
  • MC131TA/A
  • MC132TA/A
  • MC133TA/A
  • MC134TA/A

Quốc gia: Turkey

Nhà mạng: TurkCell

  • MB489TU/A
  • MB496TU/A
  • MB500TU/A
  • MC131TU/A
  • MC132TU/A
  • MC133TU/A
  • MC134TU/A

Nhà mạng: Vodafone

  • MB489TU/A
  • MB496TU/A
  • MB500TU/A
  • MC131TU/A
  • MC132TU/A
  • MC133TU/A
  • MC134TU/A

Quốc gia: UKNhà mạng: O2

  • MB489B/A
  • MB496B/A
  • MB500B/A
  • MC131B/A
  • MC132B/A
  • MC133B/A
  • MC134B/A

Quốc gia: United Arab Emirates

Nhà mạng: Etisalat

  • MB489AB/A
  • MB496AB/A
  • MB500AB/A
  • MC131AB/A
  • MC132AB/A
  • MC133AB/A
  • MC134AB/A

Quốc gia: United Arab Emirates

Nhà mạng: DU

  • MB489AB/A
  • MB496AB/A
  • MB500AB/A
  • MC131AB/A
  • MC132AB/A
  • MC133AB/A
  • MC134AB/A

Quốc gia: Uruguay

Nhà mạng: CTI Movil

  • MB489LZ/A
  • MB496LZ/A
  • MB500LZ/A
  • MC131LZ/A
  • MC132LZ/A
  • MC133LZ/A
  • MC134LZ/A

Quốc gia: Uruguay

Nhà mạng: Movistar

  • MB489LZ/A
  • MB496LZ/A
  • MB500LZ/A
  • MC131LZ/A
  • MC132LZ/A
  • MC133LZ/A
  • MC134LZ/A

Quốc gia: USA

Nhà mạng: AT&T

  • MB046LL/A
  • MB048LL/A
  • MB499LL/A
  • MB702LL/A
  • MB704LL/A
  • MB705LL/A
  • MB715LL/A
  • MB716LL/A
  • MB717LL/A
  • MB718LL/A
  • MB719LL/A
  • MC135LL/A
  • MC136LL/A
  • MC137LL/A
  • MC138LL/A

Sử dụng, bảo quản và làm sạch đồ dùng bằng nhựa đúng cách

Đồ dùng bằng nhựa như hộp đựng thực phẩm, ly, bình đựng nước… là những vật dụng thường xuyên được sử dụng trong gia đình mỗi ngày. Tuy nhiên, để bảo quản và sử dụng đúng cách thì không phải ai cũng biết. Hãy tham khảo bài viết sau nhé!

Cách sử dụng đồ dùng bằng nhựa

– Nên đọc kỹ các lưu ý cũng như hướng dẫn sử dụng được in trên bao bì để đảm bảo an toàn cũng như độ bền cho đồ dùng.

– Những ký hiệu thường gặp:

Cách sử dụng đồ dùng bằng nhựa

– Không tái sử dụng những đồ bằng nhựa dùng 1 lần (hộp, ly xốp…), hạn chế đựn thức ăn nóng, đặc biệt là thức ăn vừa mới nấu xong bởi những hóa chất có trong đồ dùng khi gặp nhiệt độ cao có thể sẽ phản ứng với thực phẩm và tạo nên một số chất có hại cho sức khỏe.

– Ngoài ra, những đồ dùng này còn rất khó vệ sinh, dễ bị nhiễm khuẩn nên việc tái sử dụng ngay cả khi đã làm sạch cũng không đảm bảo an toàn.

Sử dụng, bảo quản và làm sạch đồ dùng bằng nhựa đúng cách

– Khi đựng thức ăn để chế biến trong lò vi sóng, bạn nên dùng đồ nhựa có ký hiệu “Microwave oven safe” để đảm bảo an toàn.

Sử dụng, bảo quản và làm sạch đồ dùng bằng nhựa đúng cách

Cách bảo quản đồ dùng bằng nhựa

– Đồ nhựa nên bảo quản ở nơi khô ráo, không đặt gần nguồn nhiệt cao như bếp gas, lò nướng, lò vi sóng…

– Đồ nhựa sử dụng lâu ngày bị ố vàng, cứng, bạn có thể ngâm chúng trong nước pha một ít muối ăn, chúng sẽ từ từ trắng và mềm lại.

Cách bảo quản đồ dùng bằng nhựa

Cách làm sạch đồ dùng bằng nhựa

– Khi đồ dùng bị bẩn để dễ dàng làm sạch và khử mùi, ngay sau khi dùng xong, bạn nên rửa đồ nhựa bằng nước xà phòng ấm (ấm không phải nước nóng). Lấy miếng bọt biển thấm xà phòng ấm chà lên đồ dùng, sau đó rửa lại với nước sạch, đồ dùng sẽ sạch đẹp, không còn vết bẩn.

Cách làm sạch đồ dùng bằng nhựa

– Nếu không có thời gian vệ sinh đồ nhựa ngay, bạn nên tráng qua với nước sạch để giảm bớt các cặn thức ăn, vết bẩn bên trong.

– Sau khi dùng nước rửa chén làm sạch mà đồ nhựa vẫn có mùi hôi, bạn có thể sử dụng hỗn hợp giấm ăn và baking soda (mua ở các siêu thị) để vệ sinh, đồ nhựa sẽ không còn mùi hôi và sạch vết bẩn nhé.

– Ngoài baking soda và giấm, bạn còn có thể sử dụng chanh tươi, bã cà phê, than củi… để khử mùi cho đồ nhựa.

Sử dụng, bảo quản và làm sạch đồ dùng bằng nhựa đúng cách